Site icon Kiến Thức Kim Loại

Các đặc tính của nhôm nguyên chất

Giới thiệu chung

– Khối lượng riêng nhỏ (2,7g/cm3), khoảng bằng 1/3 của thép. Chính nhờ ưu điểm này mà người ta ưu tiên xét sử dụng nó khi phải giảm nhẹ tối đa khối lượng của hệ thống hay kết cấu (như trong hàng không, vận tải để tiết kiệm năng lượng phải tìm cách giảm tải trọng không tải, tăng tải trọng có ích).

– Tính chống ăn mòn nhất định trong khí quyển nhờ luôn luôn có lớp màng ôxyt (Al2O3), xít chặt bám chắc vào bề mặt. Để tăng tính chống ăn mòn trong khí quyển người ta làm cho lớp bảo vệ này dày lên bằng cách anod hóa, nhờ đó nhôm và các hợp kim nhôm có thể dùng trong xây dựng, trang trí nội thất mà không cần bảo vệ.

Ngoài các ưu việt kể trên nó cũng có những đặc tính khác cần phải để ý.

– Nhiệt độ chảy tương đối thấp (660oC) một mặt làm dễ dàng cho nấu chảy khi đúc, nhưng cũng làm nhôm và hợp kim không sử dụng được ở nhệt độ cao hơn 300 – 400oC.

– Độ bền, độ cứng thấp, ở trạng thái ủ σb = 60MPa, σ0,2 = 20MPa, HB 25. Tuy nhiên do có kiểu mạng A1 nó có hiệu ứng hóa bền biến dạng lớn, nên đối với nhôm và hợp kim nhôm, biến dạng nguội với lượng ép khác nhau là biện pháp hóa bền thường dùng.

Có thể bạn quan tâm: Nhôm 6061-T6 là gì? Giá Nhôm 6061 bao nhiêu?

Để ký hiệu mức độ biến cứng đơn thuần (tăng bền nhờ biến dạng nguội) ở Hoa Kỳ, Nhật và các nước Tây âu thường dùng các ký hiệu H1x, trong đó x là số chỉ mức tăng thêm độ bền nhờ biến dạng dẻo (x/8):

8 – mức tăng toàn phần (8/8 hay 100%), ứng với mức độ biến dạng rất lớn (ε = 75%).

1 – mức tăng ít nhất (1/8 hay 12,5% so với mức toàn phần, ứng với mức độ biến dạng nhỏ.

2, 4, 6 – mức tăng trung gian (2/8, 4/8, 6/8 hay 25%, 50%, 75% so với mức toàn phần), ứng với mức độ biến dạng tương đối nhỏ, trung bình, lớn.

9 – mức tăng tối đa (bền, cứng nhất) ứng với mức độ biến dạng ε > 75%.

Như thế cơ tính của nhôm và hợp kim ở dạng bán thành phẩm phụ thuộc rất nhiều vào trạng thái biến dạng này.

Trong sản xuất cơ khí thường dùng các hợp kim nhôm qua nhiệt luyện và biến dạng dẻo có độ bền không thua kém gì thép cacbon. Do vậy trong công nghiệp, nhôm nguyên chất được sử dụng chủ yếu để truyền tải điện nhất là ở các đường trục chính, để tăng độ bền trong dây dẫn người ta thường ghép thêm dây thép để chịu lực (được gọi là cáp nhôm). Nhôm nguyên chất cũng được sử dụng nhiều làm đồ gia dụng.

NHÔM BILLET

– Dẫn điện cao, tuy chỉ bằng 62% của đồng nhưng do khối lượng riêng chưa bằng 1/3 nên với các đặc tính về truyền điện như nhau và truyền dòng điện có cường độ như nhau, dây dẫn nhôm chỉ nhẹ bằng nửa dây đồng, lại bị nung nóng ít hơn.

– Tính dẻo rất cao, do kiểu mạng A1 rất dễ biến dạng dẻo nhất là khi kéo sợi, dây và cán mỏng thành tấm, lá, băng, màng (foil), ép chảy thành các thanh dài với các biên dạng (profile) phức tạp rất khác nhau.

Đặt hàng online tại: https://chokimloai.com/

Thép Hợp Kim 1.1194: Đặc Tính, Ứng Dụng Gia Công Cơ Khí & Báo Giá

Thép Hợp Kim 1.1194 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất gia công và [...]

Thép Hợp Kim 1.1193: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Xử Lý Nhiệt

Trong ngành công nghiệp cơ khí và luyện kim hiện đại, việc lựa chọn vật [...]

Thép Hợp Kim 1191: Báo Giá, Ứng Dụng, Thành Phần Và Cơ Tính

Thép Hợp Kim 1.1191 là vật liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí chế [...]

Thép Hợp Kim 1.1183: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Thép Hợp Kim 1.1183 là một yếu tố then chốt trong ngành công nghiệp cơ [...]

Thép Hợp Kim 1.1158: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Thép Hợp Kim 1.1158 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Thép Hợp Kim 1.1141: Thông Số, Ứng Dụng & Báo Giá Chi Tiết Nhất

Trong ngành cơ khí và chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết [...]

Thép Hợp Kim 1.1121: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh & Báo Giá Chi Tiết

Thép Hợp Kim 1.1121 đóng vai trò then chốt trong ngành cơ khí chế tạo, [...]

Thép Hợp Kim 1.0737: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Mới Nhất

Thép Hợp Kim 1.0737 là một mác thép kỹ thuật quan trọng, đóng vai trò [...]

Exit mobile version