Site icon Kiến Thức Kim Loại

Tìm hiểu Inox 347 là gì? Mua Inox 347 ở đâu?

Tìm hiểu Inox 347 là gì?

Inox 347 là thép không gỉ chứa một columbium / tantali ổn định thuộc dòng austenit cơ bản là crôm-niken. Vật liệu này được ổn định chống lại sự hình thành cacbua crom bằng cách thêm columbium và tantali. Vì các nguyên tố này có ái lực mạnh hơn đối với cacbon hơn là crôm nên các carbua columbium-tantali được tích tụ bên trong các hạt thay vì hình thành ở ranh giới hạt. Inox 347 nên được xem xét cho các ứng dụng yêu cầu sưởi ấm liên tục trong khoảng từ 800ºF đến 427ºC (899ºC) hoặc để hàn dưới các điều kiện ngăn cản việc hàn thép sau khi hàn. Inox 347 không có từ tính.

Tìm hiểu thêm: Tìm hiểu Inox 321 là gì? Giá Inox 321 và Ứng dụng

Tiêu chuẩn sản xuất

  • UNS S34700
  • AMS 5512
  • AMS 5646
  • ASTM A 269
  • ASTM A 276
  • ASTM A193
  • ASME SA 269
  • ASME SA 276
  • EN 1.4550
  • PWA-LCS
  • GE-S400/1000
  • RR SABRe Edition 2
  • DFARS Compliant

Tên gọi thương mại

  • ATI 347 (™ Allegheny Technologies)

Ứng dụng chính

  • Vòng thu của máy bay
  • Các ống dẫn khí thải của máy bay
  • Vỏ lò hơi
  • Lò sưởi cabin
  • Các bộ phận sưởi ấm lò
  • Thiết bị hàn tường nặng

Thành phần hóa học của Inox 347

Thành phần hóa học Tỷ lệ % tối đa
Inox 321 Inox 347
Carbon 0.08 0.08
Manganese 2.00 2.00
Phosphorus 0.045 0.045
Sulfur 0.030 0.030
Silicon 0.75 0.75
Chromium 17.00-19.00 17.00-19.00
Nickel  9.00-12.00 9.00-13.00
Columbium+Tantalum 10xC min to 1.00 max
Titanium 5x(C+N) min to 0.70 max
Nitrogen 0.10
Iron Balance Balance

Tính chất vật lý Inox 347

Mác Tỷ trọng Modul đàn hội Nóng chảy
g/cm3 lb/in3
321 7.92 0.286 28 x 106 psi
193 GPa
1398-1446°C
2550-2635°F
347 7.96 0.288 28 x 106 psi
193 GPa
1398-1446°C
2550-2635°F

Hệ số trung bình của sự giãn nở nhiệt tuyến tính

Dải nhiệt Hệ số
°C °F cm/cm/°C in/in/°F
20-100 68-212 16.6 x 10-6 9.2 x 10-6
20-600 68-912 18.9 x 10-6 10.5 x 10-6
20-1000 68-1832 20.5 x 10-6 11.4 x 10-6

Dẫn nhiệt

Giải nhiệt W/m·K Btu · in / hr · ft2 · °F
°C °F
20-100 68-212 16.3 112.5
20-500 68-932 21.4 147.7

Nhiệt dung riêng

Dải nhiệt J/kg K Btu/lb · °F
°C °F
0-100 32-212 500 0.12

Tính thấm từ

  • H/m Annealed
  • 1.02 Max

Điện trở suất

Dải nhiệt microhm·cm
°C °F
20 68 72
100 213 78
200 392 86
400 752 100
600 1112 111
800 1472 121
900 1652 126

Thuộc tính cơ học và Ứng suất của Inox 347

Thuộc tính Inox 321 Inox 347
Yield Strength, 0.2% Offset
psi
MPa
30,000
205
30,000
205
Ultimate Tensile Strength,
psi
MPa
75,000
515
75,000
515
Percent Elongation in 2 in. or 51 mm 40.0 40.0
Hardness, Max.,
Brinell (Plate)
RB (Sheet & Strip)
217
95
201
92

Trang web bán hàng uy tín

https://www.titaninox.vn/

https://vatlieutitan.vn/

https://www.inox304.vn/

https://www.inox365.vn/

Đặt hàng online tại:

https://inoxdacchung.com

https://kimloaiviet.com/

https://chokimloai.com/

https://kimloai.edu.vn/
Thép Hợp Kim 1.1194: Đặc Tính, Ứng Dụng Gia Công Cơ Khí & Báo Giá

Thép Hợp Kim 1.1194 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất gia công và [...]

Thép Hợp Kim 1.1193: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Xử Lý Nhiệt

Trong ngành công nghiệp cơ khí và luyện kim hiện đại, việc lựa chọn vật [...]

Thép Hợp Kim 1191: Báo Giá, Ứng Dụng, Thành Phần Và Cơ Tính

Thép Hợp Kim 1.1191 là vật liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí chế [...]

Thép Hợp Kim 1.1183: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Thép Hợp Kim 1.1183 là một yếu tố then chốt trong ngành công nghiệp cơ [...]

Thép Hợp Kim 1.1158: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Thép Hợp Kim 1.1158 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Thép Hợp Kim 1.1141: Thông Số, Ứng Dụng & Báo Giá Chi Tiết Nhất

Trong ngành cơ khí và chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết [...]

Thép Hợp Kim 1.1121: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh & Báo Giá Chi Tiết

Thép Hợp Kim 1.1121 đóng vai trò then chốt trong ngành cơ khí chế tạo, [...]

Thép Hợp Kim 1.0737: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Mới Nhất

Thép Hợp Kim 1.0737 là một mác thép kỹ thuật quan trọng, đóng vai trò [...]

Exit mobile version